Cách chuyển đổi: lb → kg
Hai đơn vị cùng mô tả một đại lượng vật lý: khối lượng. Chuyển đổi giúp so sánh số đo từ tài liệu, thiết bị hoặc hệ đơn vị khác nhau.
Ví dụ chuyển đổi
Bảng chuyển đổi
| lb | kg |
|---|---|
| 1 lb | 0.453592 kg |
| 5 lb | 2.26796 kg |
| 10 lb | 4.53592 kg |
| 20 lb | 9.07185 kg |
| 50 lb | 22.6796 kg |
| 100 lb | 45.3592 kg |
Khi nào phép chuyển đổi này hữu ích?
Hai đơn vị cùng mô tả một đại lượng vật lý: khối lượng. Chuyển đổi giúp so sánh số đo từ tài liệu, thiết bị hoặc hệ đơn vị khác nhau.