Học

Đây là một khái niệm nền tảng dùng để giải thích những hiện tượng có thể quan sát và đo được. Hãy bắt đầu từ định nghĩa, rồi nối nó với đại lượng thay đổi và điều kiện chi phối kết quả.

Cấu trúc nguyên tửA = Z + NĐồng vịZ = const. ; N ≠ const.Cấu hình electronXu hướng tuần hoànZ_eff ↑ ; n ↑Liên kết hóa họcΔχMol và hằng số AvogadroN = nNₐ ; Nₐ = 6.02214076×10²³ mol⁻¹Cân bằng hóa họcaA + bB ⇌ cC + dDPhóng xạN(t)=N₀e^(−λt)Ionq = Z − NₑĐộ âm điệnχObitan nguyên tử(n, l, mₗ, mₛ)Quy tắc octet và giới hạn8 e⁻Độ phân cực phân tửμ⃗ = Σ q r⃗Hình học phân tửAXₘEₙHóa học lượng phápn = m/MpH, axit và bazơpH = −log₁₀[H₃O⁺]Oxi hóa và khửOx + ne⁻ ⇌ RedPin GalvaniE°cell = E°cathode − E°anodeTốc độ phản ứngv = −Δ[A]/ΔtNăng lượng hoạt hóak = Ae^(−Eₐ/RT)EntanpiΔH = H₂ − H₁EntropyΔS = q_rev/TNăng lượng tự do GibbsΔG = ΔH − TΔSCác định luật chất khíPV = nRTCác định luật NewtonΣF = maBảo toàn năng lượngΔE_total = 0Động lượngp = mvÁp suất trong chất lưup = p₀ + ρghLực nổiF_A = ρgVSóngv = fλCộng hưởngf ≈ f₀Nhiệt độ và nhiệtQ = mcΔTĐịnh luật vạn vật hấp dẫnF = Gm₁m₂/r²Chuyển động tròna_c = v²/rDao động tử điều hòaF = −kxPhương trình liên tục của dòng chảyA₁v₁ = A₂v₂Độ nhớtτ = η(dv/dy)Điện trườngE = F/qĐiện thếV = U/qTừ trườngF = qvB sinθCảm ứng điện từε = −dΦ_B/dtKhúc xạ ánh sángn₁sinθ₁ = n₂sinθ₂Nhiễu xạd sinθ = mλGiao thoaΔr = mλPhân cựcI = I₀cos²θHiệu ứng Dopplerf′ = f(v±vₒ)/(v∓vₛ)Quang phổ họcE = hf = hc/λGiản đồ phap ↔ TThẩm thấuπ = iMRTTính chất tập hợpΔT_b = iK_bm ; ΔT_f = iK_fmCấu trúc tinh thểρ = ZM/(Nₐa³)Hóa học phối trí[M(L)ₙ]ᵠPhản xạ toàn phầnθ_c = arcsin(n₂/n₁)Thấu kính mỏng1/f = 1/dₒ + 1/dᵢHiệu ứng quang điệnK_max = hf − φBức xạ vật đenλ_maxT = b ; P/A = σT⁴Hạt nhân nguyên tửA = Z + NPhân rã phóng xạN(t)=N₀e^(−λt)Chu kỳ bán rãt₁/₂ = ln2/λTương đương khối lượng-năng lượngE = mc²Năng lượng liên kết hạt nhânE_b = Δmc²Phân rã alphaA → A−4 ; Z → Z−2Phân rã betan → p + e⁻ + ν̄ₑBức xạ gammaA* → A + γPhân hạch hạt nhân²³⁵U + n → fragments + n + QNhiệt hạch hạt nhân²H + ³H → ⁴He + n + 17.6 MeVĐịnh tuổi bằng đồng vị phóng xạt = ln(N₀/N)/λHoạt độ phóng xạ và becquerelA = λN ; 1 Bq = 1 s⁻¹Mức năng lượng nguyên tửΔE = hfSố lượng tử(n, l, mₗ, mₛ)Nguyên lý loại trừ Pauli↑↓Điện tích hạt nhân hiệu dụngZ_eff ≈ Z − SHiệu ứng che chắn electronNăng lượng ion hóaX(g) → X⁺(g) + e⁻Ái lực electronPhổ nguyên tử1/λ = R(1/n₁² − 1/n₂²)Bán kính nguyên tửr ∝ n²/Z_effBán kính ionr(X⁺) < r(X) < r(X⁻)Electron hóa trịSố oxi hóaΣ(ox) = qTính kim loạiM → Mⁿ⁺ + ne⁻Quy tắc Hund↑ ↑ ↑ → ↑↓ ↑ ↑Dãy đẳng electronNguyên lý Aufbau1s → 2s → 2p → 3s → 3p …Ngoại lệ của cấu hình electronCác khối của bảng tuần hoàns · p · d · f