Cách chuyển đổi: mph → kn
Hai đơn vị cùng mô tả một đại lượng vật lý: tốc độ. Chuyển đổi giúp so sánh số đo từ tài liệu, thiết bị hoặc hệ đơn vị khác nhau.
Ví dụ chuyển đổi
Bảng chuyển đổi
| mph | kn |
|---|---|
| 1 mph | 0.868976 kn |
| 5 mph | 4.34488 kn |
| 10 mph | 8.68976 kn |
| 20 mph | 17.3795 kn |
| 50 mph | 43.4488 kn |
| 100 mph | 86.8976 kn |
Khi nào phép chuyển đổi này hữu ích?
Hai đơn vị cùng mô tả một đại lượng vật lý: tốc độ. Chuyển đổi giúp so sánh số đo từ tài liệu, thiết bị hoặc hệ đơn vị khác nhau.