Cách chuyển đổi: h → min
Hai đơn vị cùng mô tả một đại lượng vật lý: thời gian. Chuyển đổi giúp so sánh số đo từ tài liệu, thiết bị hoặc hệ đơn vị khác nhau.
Ví dụ chuyển đổi
Bảng chuyển đổi
| h | min |
|---|---|
| 1 h | 60 min |
| 5 h | 300 min |
| 10 h | 600 min |
| 20 h | 1200 min |
| 50 h | 3000 min |
| 100 h | 6000 min |
Khi nào phép chuyển đổi này hữu ích?
Hai đơn vị cùng mô tả một đại lượng vật lý: thời gian. Chuyển đổi giúp so sánh số đo từ tài liệu, thiết bị hoặc hệ đơn vị khác nhau.